dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
42
43
44
45
46
»
»»
Words Containing "c^"
Con gái ít tuổi chưa từng trải, chê cười nạ dòng lôi thôi; đến khi có con thì cũng vậy
Con gái kẻ Bôn cũng giỏi buôn bán và nghịch ngợm không kém
Con gái Kẻ Chợ, tày đỏ Yên Khang
Con gái là cái bòn
Còn gái là cái bòn
Con gái là con người ta
Con gái là con người ta, con dâu mới thật mẹ cha mang về ; con dâu sẽ ở mãi nhà mình
Con gái là con người ta, con dâu mới thật mẹ cha mua về
Con gái là con người ta, con dâu mới thiệt mẹ cha mua về
Con gái là con người ta, con dâu mới thực mẹ cha mua về
Con gái là con người ta, nàng dâu mới thật mẹ cha mua về
Con gái làm nghề dệt vải, thu nhập cao
Con gái làng Giữa, ruộng trước cửa làng Hàn
Con gái làng Lam Cầu đẹp nổi tiếng
Con gái làng này có tài ca hát, nhất là hát đối đáp trống quân trên thuyền
Con gái làng Đông giao thiệp rộng nên khôn khéo, tài đảm
Con gái làng Đông má hồng che vỉ
Con gái làng Than giỏi làm ruộng, thạo buôn bán
Con gái lấy chồng phải chọn người nhân đức
Con gái lỡ thì, gặp quan tri hoá vợ
Con gái mím môi, Thiên Lôi rơi búa
Con gái mười bảy bẻ gãy sừng bò
Con gái mười bảy bẻ gãy sừng trâu
Con gái mười bảy chớ ngủ với cha, con giai mười ba đừng nằm với mẹ
Con gái mười bảy chớ ngủ với cha, con trai mười ba đừng nằm với mẹ
Con gái mười bảy đừng nằm với cha, con trai mười ba đừng nằm với mẹ
Con gái mười hai bến nước
Con gái nay đây mai đó, không chứng nọ cũng tật kia
Công ai nấy chờ, tội ai nấy chịu
Công ai nấy nhờ, tội ai nấy chịu
Công ai nấy nhớ, tội ai nấy chịu
Con gái nhà này, con dâu nhà khác
Con gái nhỡ thì gập quan tri hoá vợ
Con gái nhỡ thì gặp được quan tri goá vợ
Con gái nhỡ thì, lấy được ông ti hoá vợ
Con gái như hạt mưa sa
Công ai quả nấy
Con gái tháng hai, con giai tháng tám
Con gái tháng hai, con trai tháng tám
Con gái Thanh Lâm hay đâm ba tổng
Con gái thấy hoa cải to, như bò thấy nhà táng giấy
Có ngãi thì đãi người dưng
Con gái Thượng Thôn giỏi giang, đảm đang
Con gái trèo cây, lấy chầy đâm đít
Con gái trông cha, giầu mười ba mẫu ruộng
Con gái đừng bỏ lứa tằm tháng ba, con trai đừng bỏ mưa sa tháng bốn
Còn gà mái thì còn gà dò
Cổ ngẳng như cổ cò
Cổ ngảnh như cổ cò
Con gà tốt mã về lông, răng đen về thuốc, rượu nồng về men
Con gà tốt mã vì lông
Còn gà trống gà mái thì còn gà giò
Con gà tức nhau tiếng gáy
Công đâu mà tát nước bàu, hơi đâu mà đợi con gái nhà giàu luống công
Công cấy công bỏ, công làm cỏ công ăn
Công cấy là công bỏ, công làm cỏ là công ăn
Công cấy thì bỏ, công làm cỏ thì ăn
Công cha nghĩa mẹ
Công cha như núi Thái Sơn, công mẹ như nước trong nguồn chảy ra
Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như suối trong
Công cha như núi Thái Sơn, sữa mẹ như suối trong
Công chúa phải gai bằng thuyền chài thủng ruột
Công chưa thành, danh chưa toại
Công chúa đứt tay bằng ăn mày sổ ruột
Còng còng biết nuôi con
Công cống nhử mạ, gạch đá nhử gươm
Công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
Công dã tràng
Có nghén có đẻ, có ghẻ đâu mà lây
Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây
Có nghĩa có tình, có mình có ta, còn như bạc ác tỉnh ma, trôi sông giạt bể ai mà vùi cho
Con giai Bát Tràng, thành hoàng Kiêu Kị
Con giai bỏ vợ, tiền đổ xuống sông
Con giai dựng vợ, con gái gả chồng
Con giai ở nhà vợ như chó chui gầm chạn
Con giai ở nhà vợ như chó nằm gầm chạn
Con giàu một bó, con khó một nén
Con giàu một bó, con khó một nẹn
Con giống cha, đầy tớ giống chủ nhà
Con giống cha giàu ba đụn, con giống mẹ lụn đến xương
Con giữ cha, gà giữ ổ
Con giun giẫm lắm cũng quần
Con giun xéo lắm cũng quằn
Con giun xéo lắm cũng quần
Công kia việc nọ
Cống làng Tô, trâu bò làng Hẹ
Cổng làng Tò, trâu bò làng Hệ
Cổng làng Vò, trâu bò làng Hệ
Công lên việc xuống
Còng lưng làm cho ngay lưng ăn
««
«
42
43
44
45
46
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...